FC Slovan Liberec

Thành lập: 1958

Sân nhà: U Nisy Stadium | Sức chứa: 9,900 | Liberec - Cộng hòa Séc

Website:

Logo FC Slovan Liberec

Không có kết quả nào được tìm thấy.

Kết quả thi đấu FC Slovan Liberec

Giờ Chủ Tỷ số Khách Hiệp 1
1. Liga
20:30 - 20/09/20 FC Slovan Liberec

1 - 1

MFK Karvina 0 - 0
22:00 - 12/09/20 SK Dynamo Ceske Budejovice

0 - 2

FC Slovan Liberec 0 - 1
21:30 - 30/08/20 FC Slovan Liberec

4 - 1

FC Viktoria Plzen 3 - 1
22:00 - 22/08/20 SK Sigma Olomouc

1 - 0

FC Slovan Liberec 1 - 0
22:00 - 12/07/20 FC Slovan Liberec

2 - 0

Mladá Boleslav 0 - 0
23:00 - 08/07/20 FC Viktoria Plzen

4 - 0

FC Slovan Liberec 2 - 0
22:00 - 05/07/20 FC Slovan Liberec

1 - 3

SK Slavia Praha 0 - 2
01:00 - 28/06/20 FC Slovan Liberec

2 - 1

Baník Ostrava 0 - 0
22:30 - 24/06/20 FK Jablonec

1 - 1

FC Slovan Liberec 0 - 1
22:30 - 20/06/20 AC Sparta Prague

4 - 1

FC Slovan Liberec 2 - 1
22:00 - 14/06/20 FC Slovan Liberec

0 - 0

Baník Ostrava 0 - 0
23:00 - 10/06/20 1. FK Pribram

2 - 1

FC Slovan Liberec 2 - 1
23:00 - 06/06/20 FC Slovan Liberec

2 - 2

Mladá Boleslav 1 - 1
23:00 - 02/06/20 FK Jablonec

0 - 1

FC Slovan Liberec 0 - 0
Cúp C2 châu Âu
23:00 - 17/09/20 FK Riteriai

1 - 5

FC Slovan Liberec 0 - 2
Giải giao hữu cấp câu lạc bộ
15:30 - 04/09/20 FC Slovan Liberec

3 - 2

FC Hradec Kralove 1 - 2
21:00 - 15/08/20 SK Rapid Wien

3 - 0

FC Slovan Liberec 2 - 0
16:00 - 05/08/20 FC Slovan Liberec

4 - 1

FK Viktoria Zizkov 3 - 0
Cúp
01:15 - 02/07/20 FC Slovan Liberec

1 - 2

AC Sparta Prague 0 - 0
22:15 - 17/06/20 SK Sigma Olomouc

1 - 2

FC Slovan Liberec 0 - 2

Lịch thi đấu FC Slovan Liberec

Giờ Chủ vs Khách
Cúp C2 châu Âu
00:30 - 25/09/20 Fotbal Club FCSB vs FC Slovan Liberec
1. Liga
20:30 - 27/09/20 FK Pardubice vs FC Slovan Liberec
20:30 - 04/10/20 FC Slovan Liberec vs 1. FK Pribram
22:00 - 17/10/20 FK Teplice vs FC Slovan Liberec
22:00 - 24/10/20 FC Slovan Liberec vs FK Jablonec
22:00 - 31/10/20 Baník Ostrava vs FC Slovan Liberec
22:00 - 07/11/20 FC Slovan Liberec vs 1. FC Slovacko
22:00 - 21/11/20 SK Slavia Praha vs FC Slovan Liberec
22:00 - 28/11/20 FC Slovan Liberec vs SFC Opava
22:00 - 05/12/20 FC Slovan Liberec vs Mladá Boleslav
22:00 - 12/12/20 AC Sparta Prague vs FC Slovan Liberec
22:00 - 19/12/20 FC Slovan Liberec vs Bohemians Prague 1905
22:00 - 30/01/21 Zbrojovka Brno vs FC Slovan Liberec
22:00 - 06/02/21 FC Slovan Liberec vs FC Fastav Zlin
22:00 - 13/02/21 FC Viktoria Plzen vs FC Slovan Liberec
22:00 - 20/02/21 FC Slovan Liberec vs SK Dynamo Ceske Budejovice
22:00 - 27/02/21 MFK Karvina vs FC Slovan Liberec
22:00 - 06/03/21 FC Slovan Liberec vs FK Pardubice
22:00 - 13/03/21 1. FK Pribram vs FC Slovan Liberec
22:00 - 20/03/21 FC Slovan Liberec vs FK Teplice
Huấn luyện viên

Hoftych, Pavel

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

Cầu thủ
7

Rabusic, Michael

Tiền đạo

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

17/09/1989

2

Jugas, Jakub

Hậu vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

05/05/1992

34

Knobloch, Milan

Thủ Môn

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

23/08/1992

1

Nguyen, Filip

Thủ Môn

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

14/09/1992

27

Nesicky, Ales

Tiền vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

01/06/1992

30

Kacharaba, Taras

Hậu vệ

Quốc tịch: Ukraine

07/01/1995

3

Mikula, Jan

Hậu vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

05/01/1992

25

Hromada, Jakub

Tiền vệ

Quốc tịch: Slovakia

25/05/1996

10

Pesek, Jakub

Tiền vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

24/06/1993

8

Mosquera, John

Tiền vệ

Quốc tịch: Colombia

08/05/1990

16

Sukisa, Elvis Mashike

Tiền đạo

Quốc tịch: Cộng Hòa Dân Chủ Congo

06/06/1994

15

Cancola, David

Tiền vệ

Quốc tịch: Áo

23/10/1996

18

Koscelnik, Martin

Tiền vệ

Quốc tịch: Slovakia

02/03/1995

37

Chalus, Matej

Hậu vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

02/02/1998

21

Al Yusuf, Abdulla

Tiền đạo

Quốc tịch: Bahrain

12/06/1993

11

Matousek, Jan

Tiền vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

09/05/1998

5

Sulc, Jan

Tiền vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

02/06/1998

13

Dvorak, Miroslav

Hậu vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

18/12/1998

9

Gembicky, Dominik

Tiền đạo

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

26/07/1999

Knejzlik, Karel

Hậu vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

23/10/1996

16

Yu, Kang Hyun

Tiền đạo

Quốc tịch: Hàn Quốc

27/04/1996

19

Rondic, Imad

Tiền vệ

Quốc tịch: Bosnia & Herzegovina

16/02/1999

27

Barac, Jakub

Tiền vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

04/08/1996

24

Fukala, Michal

Hậu vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

22/10/2000

23

Mara, Kamso

Tiền vệ

Quốc tịch: Guinea

24/12/1994

31

Hasalik, Lukas

Thủ Môn

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

20/06/2001

Kosek, Daniel

Hậu vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

19/05/2001

20

Kralicek, Milan

Tiền đạo

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

18/07/2001

28

Kristian, Michal

Tiền vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

11/01/2000

29

Tijani, Mohamed

Hậu vệ

Quốc tịch: Bờ Biển Ngà

10/07/1997

26

Cernicky, Radim

Tiền vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

18/02/2001

16

Csano, Lukas

Tiền đạo

Quốc tịch: Slovakia

11/07/2001

22

Beran, Michael

Tiền vệ

Quốc tịch: Cộng hòa Séc

22/08/2000

X