Al-Masry

Thành lập:

Sân nhà: Port Said Stadium | Sức chứa: 18,000 | Port Said - Ai Cập

Website:

Logo Al-Masry

Không có kết quả nào được tìm thấy.

Kết quả thi đấu Al-Masry

Giờ Chủ Tỷ số Khách Hiệp 1
Giải vô địch quốc gia
23:30 - 22/05/22 Al Masry

0 - 1

Future FC 0 - 0
02:00 - 17/05/22 Smouha SC

2 - 1

Al Masry 2 - 0
21:00 - 11/05/22 Al Masry

1 - 1

Ghazl El Mahalla 0 - 0
23:30 - 06/05/22 Ismaily SC

3 - 2

Al Masry 1 - 1
02:30 - 02/05/22 Al Masry

0 - 2

Al Mokawloon Al Arab 0 - 1
02:30 - 29/04/22 Zamalek SC

2 - 1

Al Masry 0 - 1
02:30 - 10/04/22 Al Masry

1 - 0

Al Ahly SC (AICP) 1 - 0
22:30 - 09/03/22 Tala'ea El Gaish

1 - 0

Al Masry 1 - 0
22:30 - 03/03/22 Al Masry

2 - 2

ENPPI Club 1 - 2
20:00 - 23/02/22 Eastern Company SC

2 - 2

Al Masry 1 - 1
22:30 - 17/02/22 Al Masry

1 - 1

Ceramica Cleopatra FC 1 - 1
01:00 - 25/12/21 Al Masry

0 - 1

Al Ittihad Iskandary 0 - 0
Cúp C2 châu Phi
05:00 - 25/04/22 RSB Berkane

1 - 0

Al Masry
03:00 - 18/04/22 Al Masry

2 - 1

RSB Berkane
20:00 - 03/04/22 TP Mazembe

2 - 0

Al Masry
20:00 - 20/03/22 Al Masry

2 - 0

Coton Sport De Garoua
23:00 - 13/03/22 Al Masry

1 - 0

AS Otoho
23:00 - 27/02/22 AS Otoho

1 - 0

Al Masry
23:00 - 20/02/22 Al Masry

2 - 0

TP Mazembe
20:00 - 13/02/22 Coton Sport De Garoua

0 - 0

Al Masry

Lịch thi đấu Al-Masry

Giờ Chủ vs Khách
Giải vô địch quốc gia
23:30 - 26/05/22 Al Masry vs National Bank of Egypt SC
23:30 - 29/05/22 Pyramids FC vs Al Masry
21:30 - 18/06/22 Al Masry vs El Gouna FC
00:00 - 27/06/22 Misr Lel Makkasa vs Al Masry
23:30 - 13/07/22 Al Masry vs Pharco FC
02:00 - 19/07/22 Al Ittihad Iskandary vs Al Masry
23:30 - 22/07/22 Ceramica Cleopatra FC vs Al Masry
23:30 - 26/07/22 Al Masry vs Eastern Company SC
23:30 - 30/07/22 ENPPI Club vs Al Masry
02:00 - 05/08/22 Al Masry vs Tala'ea El Gaish
02:00 - 11/08/22 Al Ahly SC (AICP) vs Al Masry
23:30 - 18/08/22 Al Masry vs Ismaily SC
Cúp quốc gia Ai Cập
23:30 - 12/06/22 Al Masry vs El Mansurah
Huấn luyện viên

Chaabani, Mouine

Quốc tịch: Tunisia

Cầu thủ
26

Abdelwahab, Ahmed Masoud

Thủ Môn

Quốc tịch: Ai Cập

15/02/1991

13

Salem, Islam Salah

Hậu vệ

Quốc tịch: Ai Cập

07/01/1991

19

Mahmoud Sharafeldin, Mohamed Hamdi

Hậu vệ

Quốc tịch: Ai Cập

15/03/1995

6

Mohamed Emam, Mohamed Mostafa

Tiền vệ

Quốc tịch: Ai Cập

05/05/1993

5

Ali Elmarghany, Farid Shawky

Tiền vệ

Quốc tịch: Ai Cập

19/12/1989

8

Ramadan Mousa, Amr Abdallah Mohamed

Tiền vệ

Quốc tịch: Ai Cập

17/11/1988

15

Ali Gomaa, Ahmed Mohamed

Tiền đạo

Quốc tịch: Ai Cập

16/01/1988

21

Awadalla Ahmed, Mohamed Abdellatif

Tiền đạo

Quốc tịch: Ai Cập

07/08/1991

16

Ali Mahmoud, Mahmoud Elsayed

Thủ Môn

Quốc tịch: Ai Cập

10/05/1985

30

Elshami, Abdullah Mohsen

Hậu vệ

Quốc tịch: Ai Cập

01/01/1994

12

Ali Mohamed, Moustafa Mohamed

Hậu vệ

Quốc tịch: Ai Cập

26/08/1989

10

Mohamed Abdalla, Ragab Hassan

Tiền đạo

Quốc tịch: Ai Cập

01/10/1986

9

Bance, Aristide

Tiền đạo

Quốc tịch: Burkina Faso

19/09/1984

24

Abdel Mawgod, Ahmed

Quốc tịch: Ai Cập

23

Gaber, Mohamed

Quốc tịch: Ai Cập

17

Eze, Emeka Christian

Tiền vệ

Quốc tịch: Nigeria

22/12/1992

29

Jebrin, Torric

Quốc tịch: Ghana

1

Abdelhalim, Ahmed Mahmoud

Thủ Môn

Quốc tịch: Ai Cập

20/09/1986

22

Mohamed, Abdel Naser

Quốc tịch: Ai Cập

2

El Eraki, Karim

Hậu vệ

Quốc tịch: Ai Cập

29/11/1997

0

El Sheikh, Ahmed

Tiền vệ

Quốc tịch: Ai Cập

09/09/1992